hóa giá

  1. hoá giá đgt (H. hoá: của cải; giá: giá cả) ấn định giá cả: Chủ trương hoá giá một số nhà của nhà nước để bán cho tư nhân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hóa giá"

hóa giá
Chính phủ quyết định hóa giá một số mặt hàng thiết yếu.